tai facebook

game android dich vu ke toan xu ly nuoc thanh lap cong ty thuoc giam can
SẢN PHẨM BÁN CHẠY
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Đang online : 7
Hôm nay : 78
Hôm qua : 74
Trong tháng : 4043
Tháng trước : 4508
Tổng số truy cập : 9690640
Sản phẩm -
Siêu tụ điện và Pin siêu tụ (Ultracapacitor and Battery)

Siêu tụ điện là tụ điện có khả năng tích trữ điện với điện tích rất lớn. Tính theo điện dung thì các siêu tụ thường có điện dung lớn từ 0.1 F trở lên

Siêu tụ được sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau: nghiên cứu khoa học, ứng dụng và lưu trữ điện thay thế cho các loại pin thông thường do có độ an toàn cao, thời gian nạp nhanh, khả năng tích trữ lớn. Thường được sử dụng trong các bộ lưu điện - UPS, máy tính, điện thoại, xe điện, tàu cao tốc, tàu biển,...Dưới đây là thông tin về một số đặc tính của siêu tụ điện của một số hãng mà côn ty chúng tôi đã làm việc và đã cung cấp một số siêu tụ cho các khách hàng tại Việt Nam. Mọi nhu cầu về thông tin cũng như sản phẩm xin liên hệ: Công ty TNHH Điện Thương Doanh, Số 08 - Vương Thừa Vũ - Khương Trung - Thanh Xuân - Hà Nội.

Electrical parameter of supercapacitor series of different manufacturers

Manufacturer Series
name
Capacitance
range
( F)
Cell
voltage
(V)
ESR-
at Cmax
(mΩ)
Volumetric
energy-
density
(Wh/dm3)
Gravimetric
energy-
density
(Wh/kg)
Remarks
APowerCap[77] APowerCap 4…550 2.7 - - 4.5 -
AVX[78] BestCap 0.068…0.56 3.6 - 0.13 - Modules up to 16 V
Cap-XX[79] Cap-XX 0.16…2.4 2.75…2.75 14 1.45 1.36 -
CDE[80] Ultracapacitor 0,1…3000 2.7 0.29 7.7 6.0 -
Cooper[81] PowerStor 0.1…400 2.5…2.7 4.5 5.7 - -
Elna[82] DYNACAP
POWERCAP
0.047…300
2.5...3.6
2.5
8.0
3.0
5.4
5.3
-
-
-
-
Elton[7] Supercapacitor 1800…10000 1.5 0.5 6.8 4.2 Modules up to 29 V
Evans[83] Capattery 0.001…10 125 200 - - Hybrid capacitors
HCC[84] HCAP 0.22…5000 2.7 15 10.6 - Modules up to 45 V
FDK[85][86]               EneCapTen   2000 3.8 - 25 14 LI-Ion-capacitors
Illinois[87] Supercapacitor 1…3500 2.3…2.7 0.29 7.6 5.9 -
Ioxus[88] Ultracapacitor 100…3000
220…1000
2.7
2.3
0.26 7.8
8.7
6.0
6.4
-
JSR Micro[89] Ultimo 1100…3300 3.8 1.2 20 12 Li-Ion-capacitors
Korchip[90] STARCAP 0.01…400 2.7 12 7.0 6.1 Modules up to 50 V
Liyuan[91] Supercapacitor 1…400 2.5 10 4.4 4.6 -
LS Mtron[92] Ultracapacitor 100…3000 2.8 0.25 6.0 5.9 Modules up to 84 V
Maxwell[93] Boostcap 10…3000 2..2…2.7 0.29 7.8 6.0 Modules up to 125 V
Murata[94] EDLC 0.35…0.7 2.1 30 0.8 - -
NEC[95] Supercapacitor
LIC Capacitor
0.01…100
1100…1200
2.7
3.8
30,000
1.0
5.3-
-
4.2
-
-
Li-Ion-capacitors
Nesscap[96] EDLC,
Pseudocapacitor
3…60
50…300
2.3
2.3
35
18
4.3
12.9
3,3
8.7
Modules up to 125 V
Nichicon[97] EVerCAP 0,47…6000 2.5…2.7 2.2 6.9 4.0 -
NCC, ECC[98] DLCCAP 350…2300 2.5 1.2 5.9 4.1 Modules up to 15 V
Panasonic[99] Goldcap 0.015…70 2.1…2.3 100 3.4 - -
Samwha[100] Green-Cap 3…3000 2.7 0.28 7.7 5.6 Modules up to 125 V
Skeleton[101] SkelCap 900…3500 2.85 0.2 14.1 10.1 -
Taiyo Yuden[102] PAS Capacitor
LIC Capacitor
0.03…50
0.25…200
2.5…3.0
3.8
70
50
6.1
-
-
-
Pseudo capacitors
Li-Ion-capacitors
VinaTech[103] Hy-Cap 1.5…800 2.3…3.0 10 8.7 6.3 -
WIMA[104] SuperCap 12…6500 2.5…2.7 0.18 5.2 4.3 Modules up to 112 V
YEC[105] Kapton capacitor 0.5…400 2.7 12 7.0 5.5 -
Yunasko[106] Ultracapacitor 480…1700 2.7 0.17 6.1 5.8 -
 
Footnote: Volumetric and gravimetric energy density calculated by maximum capacitance, related voltage and dimensions if not specified in the datasheet
 
 

Parameters of supercapacitors
compared with electrolytic capacitors and lithium-ion batteries


Parameter Aluminum
electrolytic
capacitors
Supercapacitors Lithium-
ion-
batteries
Double-layer
capacitors
for
memory backup
Super-
capacitors
for power
applications
Pseudo and
Hybrid
capacitors
(Li-Ion
capacitors)
Temperature
range (°C)
−40 to 125 −20 to +70 −20 to +70 −20 to +70 −20 to +60
Cell
voltage (V)
4 to 550 1.2 to 3.3 2.2 to 3.3 2.2 to 3.8 2.5 to 4.2
Charge/discharge
cycles
unlimited 105 to 106 105 to 106 2 • 104 to 105 500 to 104
Capacitance range
(F)
≤ 1 0.1 to 470 100 to 12000 300 to 3300
Energy density
(Wh/kg)
0.01 to 0.3 1.5 to 3.9 4 to 9 10 to 15 100 to 265
Power density
(kW/kg)
> 100 2 to 10 3 to 10 3 to 14 0.3 to 1.5
Self discharge time
at room temperature
short
(days)
middle
(weeks)
middle
(weeks)
long
(month)
long
(month)
Efficiency (%) 99 95 95 90 90
Life time
at room temperature
(Years)
> 20 5 to 10 5 to 10 5 to 10 3 to 5


Thiết bị Điện - Nguyễn Huy Bình (Mr) - 0123 979 0626 - huybinhhn@gmail.com
KD TBĐ - Mr.Linh (098 348 1180) Email: linhtde@gmail.com
KD TBĐ - Ms.Đào (098 348 7579) Email: daokdtde@gmail.com
Thiết bị Điện - Nguyễn Huy Bình (Mr) - 0123 979 0626 - dienthuongdoanh@gmail.com